Truy cập

Hôm nay:
45
Hôm qua:
80
Tuần này:
177
Tháng này:
125
Tất cả:
118686

Ý kiến thăm dò

Thủ tục hành chính

Danh sách thủ tục hành chính - Cấp xã, phường
STTTên thủ tụcMã số hồ sơ trên cổng DVCLĩnh vựcMức độTải về
176Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh2.000286.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
177Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng2.000744.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
178Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở2.000751.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
179Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng)1.001731.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
180Hỗ trợ kinh phí nhận nuôi dưỡng, chăm sóc đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp1.001739.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
181Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện1.000674.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
182Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn2.000355.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
183Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm1.000506.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
184Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm1.000489.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
185Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em1.001310.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
186Thủ tục thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng1.001776.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
187Thủ tục chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh1.001758.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
188Thủ tục quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh1.001753.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
189Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật1.001699.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
190Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật1.001653.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
191Thủ tục Xác nhận hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình giai đoạn 2016-2020 thuộc diện đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế2.000602.000.00.00.H56Bảo trợ xã hội2
192Thủ tục đăng ký khai tử1.000656.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
193Thủ tục đăng ký kết hôn1.000894.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
194Thủ tục đăng ký khai sinh1.001193.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
195Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch2.000635.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
196Thủ tục đăng ký khai tử lưu động1.000419.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
197Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới1.004827.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
198Thủ tục đăng ký giám hộ1.004837.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
199Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ1.004845.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2
200Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch1.004859.000.00.00.H56Tư pháp, hộ tịch2

Người tốt, việc tốt